Câu hỏi: Dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:

256 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não

B. Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy

C. Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra

D. Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng nhất trong những câu dưới đây:

A. Dịch lọc cầu thận có thành phần như huyết tương động mạch

B. Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh nhớt cao hơn máu tiểu động mạch đến

C. Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút

D. Phân số lọc tại cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hệ thống Renin – Angiotensin:

A. Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào

B. Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh

C. Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron

D. Thông qua Angiotensin II úc chế gây cơ chế khát  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

A. ức chế trung khu khát 

B. giảm lượng ADH trong máu 

C. tăng lượng nước tiểu bài xuất

D. tăng bài tiết Aldosteron

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn tập hợp đúng: Lực Starling quyết định độ lọc cầu thận:

A. Nếu 1, 2 và 3 đúng

B. Nếu 1 và 3 đúng

C. Nếu 2 và 4 đúng

D. Nếu chỉ 4 đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: ANP trong điều hòa thể tích dịch ngoại bào:

A. Được tăng tiết khi tăng thể tích dịch ngoại bào

B. Gây giản mạch mạnh

C. ức chế bài tiết Aldosteron từ võ thượng thận 

D. Làm giảm tái hấp thụ Na+ và nước ở ống thận 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong tiêu chảy mất nước, lượng nước tiểu giảm là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

A. Huyết áp giảm xuống 

B. Áp suất keo của máu tăng 

C. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm

D. Áp suất bao Bowman tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên