Câu hỏi:
Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng \(U=120V\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đo được là 1,2A. Biết điện áp hai đàu đoạn mạch nhanh pha \(\frac{2\pi }{3}rad\)so với điện áp hai đầu mạch RC, điện áp hiệu dụng \({{U}_{RC}}=120V.\) Giá trị điện trở thuần là
A. 40Ω
B. 100Ω
C. 200Ω
D. 50Ω
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{R}{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{L}^{2} \right|}}\)
B. \(\frac{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{L}^{2} \right|}}{R}\)
C. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{L}^{2}}}\)
D. \(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{L}^{2}}}{R}\)
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng λ. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này được xác định bởi:
A. \(\varepsilon =\frac{c\lambda }{h}\)
B. \(\varepsilon =\frac{\lambda }{hc}\)
C. \(\varepsilon =\frac{h\lambda }{c}\)
D. \(\varepsilon =\frac{hc}{\lambda }\)
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương 100μC, khối lượng 100g buộc vào một sợi dây mảnh cách điện dài 1,5m. Con lắc được treo trong điện trường đều phương nằm ngang có \(E=10(kV)\)tại nơi có \(g=10\text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}}.\) Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là
A. 2,433s.
B. 1,99s.
C. 2,046s.
D. 1,51s.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì:
A. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}>1\)
B. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=1\)
C. \({{N}_{2}}=\frac{1}{{{N}_{1}}}\)
D. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}<1\)
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 6: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. Biết khoảng cách giữa các điểm MN = NP/2. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. (lấy π = 3,14) . Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là
A. 375 mm/s.
B. 363 mm/s.
C. 314 mm/s.
D. 628 mm/s.
05/11/2021 4 Lượt xem
- 17 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG môn Vật lý
- 1.4K
- 97
- 40
-
63 người đang thi
- 988
- 10
- 40
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận