Câu hỏi:
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới?
A. Đột biến gen.
B. Đột biến tự đa bội.
C. Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST.
D. Đột biến đảo đoạn NST.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trường hợp nào sau đây là do đột biến gen?
A. Hội chứng Đao.
B. Hội chứng Claiphentơ.
C. Hội chứng Tơcnơ.
D. Bệnh hồng cầu hình liềm.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến và hoán vị gen có thể xảy ra. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất?
A. \(\frac{{AB}}{{ab}}\frac{{DE}}{{dE}}\)
B. Aabb.
C. \(\frac{{Ab}}{{aB}}\frac{{DE}}{{de}}\)
D. AABb.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Biết rằng mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Ở phép lai AaBbDd x AaBbDd, thu được F1 có kiểu gen AABBDd chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
A. 3/16
B. 1/32
C. 1/8
D. 1/16
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một loại thực vật, có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 và hàm lượng ADN trong nhân tế bào sinh dưỡng là 4pg. Trong một quần thể của loài này có 4 thể đột biến được kí hiệu là A, B, C và D. Số lượng nhiễm sắc thể và hàm lượng ADN có trong nhân của tế bào sinh dưỡng ở 4 thể đột biến này là:
Thể đột biến | A | B | C | D |
Số lượng NST | 24 | 24 | 36 | 24 |
Hàm lượng ADN | 3,8pg | 4,3pg | 6pg | 4pg |
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thể đột biến A là đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
II. Thế đột biến B là đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
III. Thể đột biến C là đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến tam bội.
IV. Thể đột biến D có thể là đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
05/11/2021 1 Lượt xem
05/11/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.3K
- 150
- 40
-
32 người đang thi
- 1.0K
- 40
- 40
-
44 người đang thi
- 800
- 22
- 40
-
34 người đang thi
- 729
- 5
- 40
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận