Câu hỏi:

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrô trong gen nhưng không làm tăng số nuclêôtit của gen?

668 Lượt xem
30/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X 

B. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T 

C. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T 

D. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?

A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi pôlipeptit. 

B. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit. 

C. Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc 

D. Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều axit amin ở chuỗi polipeptit.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?

A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gen. 

B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gen dẫn đến sắp xếp lại trình tự các axit amin từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit 

C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được 

D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Các loại đột biến gen bao gồm:

A. 2 loại: thêm và mất 

B. 2 loại: mất và thay thế 

C. 3 loại: thêm, mất và thay thế 

D. 3 loại: thêm, mất và đảo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A. đã biểu hiện ra kiểu hình 

B. gen hay đột biến nhiễm sắc thể 

C. nhiễm sắc thể 

D. gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thể đột biến là:

A. Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội 

B. Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn 

C. Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian 

D. Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đột biến gen (Có đáp án)

Câu hỏi trong đề: Đột biến gen (Có đáp án)

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 48 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh