Câu hỏi:

Dân số Việt Nam năm 2009 là 85 789 573 người, số lượng nam là 42 482 549 người, số lượng nữ là 43 307 024 người. Tỉ số giới tính là

352 Lượt xem
30/11/2021
3.2 9 Đánh giá

A. A. 18,9 nam/100 nữ.

B. B. 89,1 nam/100 nữ.

C. C. 98,1 nam/100 nữ.

D. 99,1 nam/100 nữ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

A. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp.

B. đáy hẹp, đỉnh phình to.

C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Kiểu tháp ổn định (Nhật) có đặc điểm nào sau đây?

A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

B. Đáy hẹp, đỉnh phình to.

C. Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.

D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là

A. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

B. đáy hẹp, đỉnh phình to.

C. đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.

D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhìn vào cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ta có thể biết được

A. Pháp là nước phát triển.

B. Mê-hi-cô là nước phát triển.

C. Việt Nam là nước phát triển.

D. Cả ba nước đều là nước phát triển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A. Những người đang làm việc trong các nhà máy.

B. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

C. Học sinh, sinh viên.

D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 23 (có đáp án): Cơ cấu dân số
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 19 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh