Câu hỏi: Đặc tuyến của bơm biểu diễn mối quan hệ giữa:

158 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. \(Q{\rm{ }}--{\rm{ }}H,{\rm{ }}Q{\rm{ }}--{\rm{ }}\eta ,{\rm{ }}H--{\rm{ }}\eta \)

B. \(Q{\rm{ }}--{\rm{ }}N,{\rm{ }}Q{\rm{ }}--{\rm{ }}\eta ,{\rm{ }}H--{\rm{ }}\eta\)

C. \(Q{\rm{ }}--{\rm{ }}N,{\rm{ }}Q{\rm{ }}--{\rm{ }}H,{\rm{ }}Q{\rm{ }}--{\rm{ }}\eta \)

D. \(Q{\rm{ }}--{\rm{ }}N,{\rm{ }}Q{\rm{ }}--{\rm{ }}H,{\rm{ }}H--{\rm{ }}\eta\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Năng suất của bơm là…:

A. Thể tích nước được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian

B. Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian

C. Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị không gian

D. Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị năng lượng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điểm làm việc của bơm là giao điểm của 2 đường: 

A. Q – H của bơm với Q – H của mạng ống

B. Q – H của bơm với Q – N của mạng ống

C. Q – N của bơm với Q – H của mạng ống

D. Q – N của bơm với Q – N của mạng ống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Công suất của bơm được xác định theo công thức sau:

A. \(N = \frac{{\rho gQH}}{{100\eta }}\)

B. \(N = \frac{{\rho gQ\omega }}{{100\eta }}\)

C. \(N = \frac{{\rho gQH}}{{100\mu }}\)

D. \(N = \frac{{\rho gQH}}{{1000\eta }}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong bơm bánh răng thì…:

A. Rãnh răng thực hiện chức năng như xilanh, răng thực hiện chức năng như pittông

B. Rãnh răng thực hiện chức năng như pittông, răng thực hiện chức năng như xilanh

C. Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như pittông

D. Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như xilanh

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Bơm màng thuộc loại bơm:

A. Bơm thể tích

B. Bơm ly tâm

C. Bơm động lực

D. Bơm đặc biệt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Bơm Ly Tâm thuộc loại bơm: 

A. Bơm động lực

B. Bơm thể tích

C. Bơm khí động

D. Bơm đặc biệt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm - Phần 15
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên