Câu hỏi: Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

333 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Chứa các liên kết một - một và một - nhiều.

B. Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều. 

C. Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều. 

D. Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

A. Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

B. Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

C. Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

D. Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

A. Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin 

B. Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

C. Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

D. Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

A. Phản xạ, hợp và tách.

B. Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.  

C. Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.

D. Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4:  Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

A. Không xuất hiện dị thường thông tin.

B. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

C. Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

D. Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là gì

A. Tính toàn vẹn của dữ liệu.

B. Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

C. Tính độc lập của dữ liệu.

D. Tính phụ thuộc dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

A. Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

B. Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.

C. Loại bỏ dị thường thông tin

D. Không tổn thất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm