Câu hỏi: Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

304 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

B. Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

C. Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

D. Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:

A. Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau.

B. CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.

C. Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau.

D. Không phức tạp.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:

A. Xoá bản ghi gốc.

B. Xoá tất cả các bản ghi phụ thuộc

C. Xoá cấu trúc cây phân cấp.

D. Xoá bản ghi phụ thuộc duy nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

A. Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin 

B. Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

C. Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

D. Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:  Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?:

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C. Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

A. Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể

B. Chứa 2 thực thể.

C. Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể.

D. Chứa n thực thể.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm