Câu hỏi: Đặc điểm sinh lý của động mạch:

158 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Tính đàn hồi: động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương

B. Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu

C. Tất cả đều đúng 

D. Tất cả đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:

A. Tần số tim > 140 lần/phút

B. Độ nhớt của máu tăng

C. Đường kính mạch tăng

D. Trương lực thành mạch giảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, chọn câu sai?

A. Kháng lực ngoại biên tăng

B. Cung lượng tim giảm

C. Độ nhớt máu tăng

D. Tất cả đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Tính hưng phấn của tế bào cơ tim:

A. Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao

B. Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục

C. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang dãn

D. Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng về ảnh hưởng của nhịp tim lên huyết áp động mạch?

A. Nhịp tim càng tăng thì cung lương tim càng lớn dẫn đến huyết áp càng lớn

B. Nhịp tim tăng cao thì lượng máu một lần bơm ra giảm dẫn đến huyết áp giả

C. Nhịp tim tăng cao thì theo cơ chế điều hòa ngược âm tính làm huyết áp giảm

D. Nhịp tim càng tăng thì máu về tim càng nhiều dẫn đến huyết áp càng lớn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?

A. Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục 

B. Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp 

C. Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch 

D. Làm tăng lượng máu lưu chuyển 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tính hưng phấn của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích:

A. Theo qui luật “tất cả hoặc không”

B. Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng

C. Ngay cả khi cơ tim đang co

D. Khi cơ đã giãn ra tối đa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên