Câu hỏi: Đặc điểm của huyết áp động mạch:

148 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Có thể đạt tối đa khoảng 140mmHg và tối thiểu vào khoảng 50mmHg

B. Bình thường hiệu áp vào khoảng 90mmHg

C. Sự tăng giảm áp suất máu theo thời gian giảm dần khi càng càng về xa tim 

D. Huyết áp tối đa để đánh giá sức co bóp của cơ tim

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tính hưng phấn của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích:

A. Theo qui luật “tất cả hoặc không”

B. Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng

C. Ngay cả khi cơ tim đang co

D. Khi cơ đã giãn ra tối đa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong hệ mạch, khi các mạch nối song song:

A. Sức cản toàn phần bằng tổng sức cản mỗi phần

B. Sức cản từng phần nhỏ hơn sức cản mỗi phần

C. Sức cản toàn phần lớn hơn sức cản mỗi phần

D. Sức cản toàn phần nhỏ hơn tổng sức cản mỗi phần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?

A. Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục 

B. Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp 

C. Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch 

D. Làm tăng lượng máu lưu chuyển 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch:

A. 15 mmHg

B. 32 mmHg 

C. 40 mmHg

D. 50 mmHg  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. Các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động tim đều ảnh hưởng lên huyết áp

B. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiệu phụ thuộc vào lực co cơ tim

C. Áp suất động mạch tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và kháng trở ngoại biên

D. Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 bán kính mạch máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tăng sức cản ngoại biên:

A. Làm tăng huyết áp tâm thu nhiều hơn huyết áp tâm trương

B. Làm giảm hiệu áp của động mạch

C. Huyết áp trung bình không đổi

D. Làm tăng huyết áp tâm trương nhiều hơn huyết áp tâm thu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên