Câu hỏi: Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:

267 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương 

B. Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch 

C. Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ 

D. Tất cả đều đúng 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Huyết tương có chức năng sau, ngoại trừ:

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng 

B. Bảo vệ cơ thể

C. Thăng bằng toan kiềm 

D. Dự trữ glucid cho cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

A. Gây co tiểu động mạch mạnh

B. Kích thích lớp vỏ thượng thần bài tiết Aldosteron

C. Kích thích bài tiết Acetylcholin

D. Kích thích bài tiết ADH

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đáp ứng với ANP khi tăng thể tích dịch ngoại bào:

A. Thân sẽ tăng độ lộc cầu thận và bài tiết Na+, nước

B. Võ thượng thận giảm tiết Aldoseron

C. Hậu yên giảm tiết ADH 

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Áp suất keo của huyết tương:

A. 26 mmHg

B. 28 mmHg 

C. 30 mmHg 

D. 32 mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 0,9% , kết quả: 

A. Thể tích nước tiểu tăng 

B. Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng 

C. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng

D. Tăng bài tiết ADH 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng lọc cầu thận:

A. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

B. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

C. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) và feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

D. Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên