Câu hỏi: Cường độ chịu nén ở trạng thái khô của đá làm lớp ballast đường sắt phải lớn hơn giá trị nào sau đây?

201 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. 700 kg/cm2

B. 750 kg/cm2

C. 800 kg/cm2

D. 1000 kg/cm2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Việc đóng một cọc cừ được coi là hoàn thành khi:

A. Hạ cọc đến cao độ thiết kế

B. Hạ cọc đến khi đạt độ chối thiết kế

C. Hạ cọc đến cao độ thiết kế và đạt độ chối thiết kế

D. Bất kỳ trong 3 trường hợp nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: TVGS xử lý thế nào trong trường hợp: khi đang thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm – thử nghiệm đã hết hiệu lực...

A. Không có ý kiến gì vì thiết bị đã được kiểm tra trước khi chấp thuận cho PTN hoạt động trong dự án.

B. Tiếp tục cho làm thí nghiệm, sau đó yêu cầu PTN kiểm tra hiệu chuẩn bổ sung.

C. Không có xử lý gì vì các phép thử trước đây cũng đã tiến hành trên chính thiết bị ấy.

D. Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu PTN mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chuẩn lại.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thí nghiệm rắc cát dùng để xác định chỉ tiêu nào dưới đây? 

A. Độ góc cạnh của cát

B. Độ bằng phẳng

C. Độ nhám

D. Độ chặt của vật liệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ võng của kết cấu nhịp cầu dầm BTDUL thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?

A. Tải trọng xe đúc và trọng lượng các đốt dầm

B. Lực căng các thanh neo đốt dầm K0 vào đỉnh trụ

C. Lực căng cốt thép ứng suất trước trong dầm

D. Nhiệt độ môi trường, từ biến và co ngót của bê tông

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi hỗn hợp bê tông bị mất độ sụt quá nhanh, TVGS cần kiểm tra nguyên nhân nào?

A. Nhiệt độ XM và cốt liệu cao

B. Nguồn vật liệu thay đổi so với vật liệu đã làm thí nghiệm xác định cấp phối

C. Cách trộn phụ gia hoá dẻo không phù hợp

D. Cả 3 nguyên nhân trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên