Câu hỏi: Khi chọn phương pháp lao lắp kết cấu nhịp cầu BTCT, cần xem xét yếu tố nào dưới đây?

262 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Chiều dài nhịp, trọng lượng khối dầm cần cẩu lắp

B. Số lượng nhịp

C. Địa hình, địa chất, thuỷ văn

D. Cả 3 yếu tố trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sai lệch về độ ẩm của đất đắp so với độ ẩm tốt nhất dao động trong khoảng nào để khi đắp đất đạt được khối lượng thể tích khô lớn nhất?

A. Đối với đất dính 10%; đối với đất không dính 20% của độ ẩm tốt nhất 

B. Đối với đất dính 20%; đối với đất không dính 10% của độ ẩm tốt nhất

C. 10% không phân biệt loại đất

D. 20% không phân biệt loại đất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời điểm nào là hợp lý nhất để đo kiểm tra cao độ các đốt kết cấu nhịp đang dúc hẫng và điều chỉnh ván khuôn đốt đúc tiếp theo: 

A. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo

B. Sau khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, ngay trước khi đổ bê tông đốt tiếp theo

C. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, vào thời điểm sáng sớm trước khi có nắng

D. Trước khi lắp cốt thép thường của đốt tiếp theo, vào buổi trưa nắng gắt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi thiết kế nổ mìn gần các công trình, thiết bị thì phương pháp nổ mìn nào là thích hợp nhất?

A. Nổ mìn vi sai hoặc nổ định hướng

B. Nổ mìn ốp hoặc nổ mìn nông

C. Nổ mìn buồng

D. Cả hai đáp án a và b

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi đào cấp thì kích thước cấp phụ thuộc yếu tố nào?

A. Phương pháp thi công thủ công hay cơ giới

B. Phương tiện đầm lèn

C. Cả hai đáp án a và b

D. Loại đất của nền đất thiên nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cho phép lắp dựng các bộ phận kết cấu khác lên trên kết cấu bê tông đổ tại chỗ sau khi cường độ đã đạt:

A. Đạt 50% cường độ thiết kế

B. Đạt 70% cường độ thiết kế

C. Đạt 90% cường độ thiết kế

D. Đạt 100% cường độ thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên