Câu hỏi: Việc đóng một cọc cừ được coi là hoàn thành khi:
A. Hạ cọc đến cao độ thiết kế
B. Hạ cọc đến khi đạt độ chối thiết kế
C. Hạ cọc đến cao độ thiết kế và đạt độ chối thiết kế
D. Bất kỳ trong 3 trường hợp nêu trên
Câu 1: Nền đường sau khi thi công xong xuất hiện vết nứt, trường hợp nào vẫn được nghiệm thu?
A. Nứt nẻ nhỏ, vết nứt ngắn, đứt đoạn không có hướng nhất định
B. Nứt dải liên tục theo tim hoặc các hướng khác
C. Mặt bị dộp (bóc bánh đa)
D. Không có trường hợp nào được nghiệm thu trong ba đáp án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khi kiểm tra nghiệm thu độ bằng phẳng mặt nền đường yêu cầu khe hở dưới đáy thước không được vượt quá trị số nào?
A. 3 cm
B. 2 cm đối với nền đất và 3-5cm đối với nền đá
C. 3-5 cm đối với nền đất và 2cm đối với nền đá từ cấp 4 đến cấp 1
D. 2 cm đối với nền đất và 3-5cm đối với nền đá từ cấp 4 đến cấp 1
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Khi thi công kết cấu nhịp BTCT ứng suất trước, nếu sử dụng bê tông có phụ gia hóa dẻo và phát triển nhanh cường độ, sau khi đổ bê tông bao lâu có thể tiến hành căng cốt thép ứng suất trước?
A. 3- 4 ngày
B. 7 ngày
C. 14 ngày
D. Tùy theo kết quả thí nghiệm và theo thiết kế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để bảo dưỡng lớp móng cấp phối gia cố xi măng?
A. Tưới nước trực tiếp lên mặt lớp cấp phối gia cố xi măng hàng tuần.
B. Tưới nhũ tương nhựa đường a xít với lượng 0,8 – 1,0 lít/m2
C. Phủ kín 5 cm cát trên bề mặt lớp cấp phối gia cố xi măng và tưới nước giữ cho cát ẩm trong vòng 7 ngày
D. Đáp án b hoặc c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ở khu vực đồng bằng, nếu nền đắp dưới 2 m và dốc ngang là 5% thì rãnh dọc được đào như thế nào?
A. Ở phía thấp và mép rãnh cách chân đường tối thiểu 1 m
B. Ở phía cao và mép rãnh cách chân đường tối thiểu 1 m
C. Ở cả hai bên và mép rãnh cách chân đường tối thiểu 0,5 m
D. Đáp án a hoặc đáp án b
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nội dung công tác nghiệm thu khe hở ray trên đường chính tuyến và đường đón gửi tàu?
A. Kiểm tra sai số giữa khe hở thực tế so với khe hở tiêu chuẩn
B. Kiểm tra sai số giữa tổng số khe hở thực tế so với tổng số khe hở tiêu chuẩn/1km
C. Cả đáp án a và đáp án b
D. Đáp án a hoặc đáp án b
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 24
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 569
- 1
- 50
-
33 người đang thi
- 509
- 0
- 50
-
23 người đang thi
- 497
- 0
- 50
-
19 người đang thi
- 493
- 2
- 50
-
94 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận