Câu hỏi:

Cùng phân bố ở vùng nhiệt đới ẩm nhưng đàn trâu khác đàn bò ở điểm nào sau đây?

526 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Khả năng chịu rét cao hơn

B. B. Khả năng chịu rét thấp hơn.

C. C. Chỉ thích hợp với thức ăn tự nhiên

D. D. Chỉ thích hợp với thức ăn do con người trồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là từ

A. A. ngành thủy sản

B. B. ngành trồng trọt

C. C. công nghiệp chế biến

D. D. từ các đồng cỏ tự nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khoảng 1/2 đàn lợn trên thế giới thuộc quốc gia nào sau đây?

A. A. Hoa Kì

B. B. Ấn Độ.

C. C. Việt Nam

D. D. Trung Quốc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Vốn đầu tư ngày càng lớn

B. B. Có cơ sở nguồn thức ăn ổn định

C. C. Hình thức chăn nuôi chủ yếu là chăn thả, chuồng trại

D. D. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ngành chăn nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm?

A. A. Cung cấp nguyên liệu

B. B. Mở rộng thị trường tiêu thụ

C. C. Cung cấp nhân công

D. D. Cung cấp cơ sở vật chất - khoa học kĩ thuật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hình thức chăn nuôi theo hướng chuyên môn hóa là hình thức nào sau đây?

A. A. Chăn thả

B. B. Chuồng trại.

C. C. Nửa chuồng trại

D. D. Chăn nuôi công nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Việc đưa chăn nuôi trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển là không dễ thực hiện vì

A. A. dân đông, nhu cầu lương thực lớn

B. B. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi khá ổn định.

C. C. công nghiệp chế biến ngày càng phát triển.

D. D. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế, công nghệ sinh học ngày càng phát triển

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh