Câu hỏi: Công ty TNHH 1 thành viên đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thì chủ sở hữu công ty:

166 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Không phải nộp thuế thu nhập cá nhân. 

B. Phải nộp thuế thu nhập cá nhân nếu phát sinh thu nhập. 

C. Được miễn thuế thu nhập cá nhân. 

D. Được giảm một phần thuế thu nhập cá nhân. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Anh Đại là thành viên sáng lập của Công ty TNHH 6 thành viên Sao Sáng. Khi thành lập, anh Đại đăng ký góp vốn bằng chiếc ô tô Vios được định giá 550 triệu. Tuy nhiên, đến thời điểm thực hiện việc góp vốn, anh Đại muốn góp bằng tiền mặt. Mong muốn của anh Đại có được thực hiện hay không?

A. Anh Đại phải góp vốn bằng ô tô theo đúng cam kết. 

B. Anh Đại được góp vốn bằng tiền mặt khi được đa số thành viên còn lại đồng ý. 

C. Anh Đại được tự do thay đổi tài sản góp vốn. 

D. Anh Đại được góp vốn bằng tiền mặt khi được tất cả các thành viên còn lại đồng ý. 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ông H và bà D muốn cùng nhau thành lập doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng thủ công mỹ nghệ ở thành phố N. Họ có thể thành lập loại hình doanh nghiệp nào?

A. Doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH hoặc công ty cổ phần. 

B. Doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần. 

C. Công ty TNHH một thành viên, công ty hợp danh hoặc công ty cổ phần. 

D. Công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc công ty hợp danh. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong công ty hợp danh, thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi số vốn đã cam kết góp đối với mọi khoản nợ của công ty là:

A. Tất cả thành viên công ty. 

B. Thành viên hợp danh công ty hợp danh. 

C. Thành viên góp vốn công ty hợp danh

D. Thành viên sáng lập công ty. 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chủ thể luật kinh doanh là:

A. Công ty Cổ phần

B. Công ty TNHH 1 thành viên

C. Hộ kinh doanh cá thể

D. Cả 3 đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nội dung chính của quyền tự do kinh doanh KHÔNG bao gồm:

A. Quyền được bảo đảm sở hữu đối với tài sản. 

B. Quyền tự do thành lập doanh nghiệp, tự do hợp đồng, tự do cạnh tranh lành mạnh. 

C. Quyền tự định đoạt trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp. 

D. Quyền tự do lựa chọn ngành nghề, sản phẩm kinh doanh. 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên