Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 143 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN:

A. Tự chủ KD,chủ động lựa chọn ngành nghề,địa bàn,hình thức kinh doanh,đầu tư,chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh

B. Lựa chọn hình thức,phương thức huy động phân bố và sử dụng vốn

C. Chủ động tìm kiếm thị trường,khách hàng và kí kết hợp đồng

D. Trực tiếp thong qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo qui định của pháp luật

Câu 2: Nghĩa vụ của doanh nghiệp:

A. Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh

B. Chiếm hữu,sử dụng,định đoạt tài sản của DN

C. Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo qui định của pháp luật về lao động

D. Khiếu nại tố cáo theo qui định

Câu 3: Các hành vi nào là bị cấm đối với DN:

A. Sản xuất và cung ứng sản phẩm,dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng

B. Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng

C. Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung,hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh

D. Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định

Câu 4: Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh:

A. Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng

B. Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

C. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức

D. B và C đúng

Câu 5: Điều lệ công ty là:

A. Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật

B. Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức,quản lí và hoạt động của công ty

C. Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận

D. Bảng cam kết đối với khách hàng

Câu 6: Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào?

A. Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác

B. Thành viên chết

C. Khi điều lệ DN qui định

D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

A. Tối thiểu là 2

B. Không giới hạn

C. Tối thiểu là 2,tối đa là 50

D. Tất cả đều sai

Câu 8: Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi: (trong Công ty TNHH 2 thành viên)

A. Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận

B. Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ

C. Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn điều lệ

D. Cả A và C đều đúng

Câu 9: Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Công ty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

A. Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

B. Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 10: Lọai hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn:

A. Công ty TNHH

B. DNTN

C. Nhóm Công ty

D. Công ty hợp danh

Câu 12: Công ty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty:

A. 2 thành viên

B. 3 thành viên

C. 4 thành viên

D. 5 thành viên

Câu 13: Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên:

A. 2 thành viên

B. 3 thành viên

C. 4 thành viên

D. 5 thành viên

Câu 14: Trong Công ty cổ phần,các cổ đông sáng lập phải đăng kí ít nhất:

A. 10% tổng số cổ phần phổ thông

B. 20% tổng số cổ phần phổ thông

C. 30% tổng số cổ phần phổ thông

D. 50% tổng số cổ phần phổ thông

Câu 15: Trong các DN sau đây, loại hình DN nào không được thuê giám đốc:

A. Công ty TNHH 1 thành viên

B. Công ty TNHH 2 thành viên

C. Công ty hợp danh

D. DN tư nhân

Câu 16: Những loại hình DN nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau:

A. Công ty TNHH và Công ty cổ phần

B. Công ty TNHH và Công ty hợp danh

C. Công ty hợp danh và Công ty cổ phần

D. Công ty hợp danh và nhóm Công ty

Câu 17: Đối với Công ty TNHH 1 thành viên,chủ tịch hội đồng thành viên do:

A. Chủ sở hữu Công ty chỉ định

B. Hội đồng thành viên chỉ định

C. Ban kiểm soát chỉ định

D. Tất cả đều đúng

Câu 18: Công ty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ Công ty chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua:

A. 1/2 số thành viên dự họp chấp nhận

B. 3/4 số thành viên dự họp chấp nhận

C. 4/5 số thành viên dự họp chấp nhận

D. 100% số thành viên dự họp chấp nhận

Câu 19: Kiểm soát viên của Công ty TNHH 1 thành viên có số lượng từ:

A. 1 đến 3 thành viên

B. 2 đến 4 thành viên

C. 3 đến 6 thành viên

D. 5 đến 10 thành viên

Câu 20: Công ty TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên:

A. 2 đến 30 thành viên

B. 2 đến 40 thành viên

C. 2 đến 45 thành viên

D. 2 đến 50 thành viên

Câu 21: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi:

A. Góp vốn vào công ty

B. Mua lại phần vốn từ thành viên công ty

C. Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty

D. Cả 3 đều đúng

Câu 22: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi:

A. Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác

B. Thành viên chết

C. Điều lệ công ty quy định

D. Cả 3 đều đúng

Câu 23: Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là:

A. Quyền của thành viên

B. Nghĩa vụ của thành viên

C. Cả 2 câu trên đều đúng

D. Cả 2 câu trên đều sai

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên