Câu hỏi: Công cụ để thu thập thông tin có sẵn là:

549 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Bộ câu hỏi tự điền (self administered questionnaires)

B. Phiếu ghi chép, bảng kiểm

C. Phiếu ghi chép

D. Bảng hướng dẫn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu hỏi mở có nhược điểm:

A. Cho phép người trả lời diễn đạt theo kiểu riêng của mình, không bị tác động nào, do đó câu trả lời không đáng tin cậy

B. Câu hỏi mở không giới hạn người trả lời vào những câu trả lời đặc biệt, do đó thông tin ít có giá trị

C. Thông tin được cung cấp tự phát nên không đáp ứng mục tiêu nghiên cứu

D. Phân tích tốn thời gian, phải mã hóa lại, đòi hỏi kinh nghiệm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Biểu đồ hình đường thẳng (line) thường được dùng để biểu diễn:

A. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm

B. Số liệu của biến rời rạc

C. Số liệu của biến rời rạc khi đã phân nhóm

D. Số liệu biến thiên theo thời gian

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điểm quan trọng nhất trong khi thiết kế bộ câu hỏi là nội dung của bộ câu hỏi phải:

A. Bao phủ mục tiêu nghiên cứu

B. Bao phủ biến số

C. Bao phủ mục tiêu và biến số

D. Được sắp xếp theo trình tự hợp lý

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn của một biểu đồ tốt là:

A. Phải có tên biểu đồ

B. Thích hợp với loại số liệu muốn trình này

C. Phải có đầy đủ các số liệu

D. Phải có màu sắc rõ ràng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Ý nghĩa của lập kế hoạch nghiên cứu là:

A. Phân công việc cho các điều tra viên được dễ dàng

B. Giúp cho việc dự kiến các kế hoạch cần thiết

C. Xác định được loại thiết kế nghiên cứu

D. Giúp phân tích số liệu dễ dàng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt là:

A. Có tên các đơn vị

B. Có đủ các số liệu trong bảng

C. Chỉ ra được sự tương quan giữa các biến

D. Rõ ràng, dễ xem, dễ hiểu, có khả năng tự giải thích cao nhất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 60 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên