Câu hỏi: Có các số liệu sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Tài sản ngắn hạn: 2.000 Tài sản dài hạn: 3.000 Nợ phải trả: 1.000 Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là bao nhiêu ?

337 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Là 4.000

B. Là 5.000

C. Là 6.000

D. Không có phương án nào đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì NH B phải làm gì?

A. Hạch toán cho người phải nhận Nợ

B. Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112

C. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán

D. Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong quy trình thanh toán Séc chuyển tiền, khi NH tiến hành trả tiền cho khách hàng theo yêu cầu, nếu NH trả tiền mặt thì NH ghi sổ như thế nào?

A. Nợ TK 4541 Có TK1011 - Tiền mặt

B. Nợ TK 454 - chuyển tiền phải trả Có TK 1011 - Tiền mặt

C. Nợ TK 1011 - Tiền mặt Có TK 4272

D. Nợ TK 4271 Có TK 1011 - Tiền mặt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Để hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào?

A. Đồng tài trợ

B. Bán nợ

C. Cơ cấu lại nợ

D. Hạn chế cho vay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong quy trình thanh toán Séc chuyển khoản, khi người trả tiền và người thụ hưởng cùng mở tài khoản tại một NH thì kế toán NH ghi sổ như thế nào?

A. Nợ TK 1011 Có TK 4211 (người thụ hưởng)

B. Nợ TK 4211 (người trả tiền) Có TK 1113

C. Nợ TK 4211 (người thụ hưởng) Có TK 4211 (người trả tiền)

D. Nợ TK 4211 (người trả tiền) Có TK 4211 (người thụ hưởng)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong các chứng từ về vận tải sau, loại chứng từ vận tải nào không chuyển nhượng được?

A. Hợp đồng thuê tàu chuyến

B. Hợp đồng thuê tàu chợ

C. Vận đơn hàng không

D. Cả ba trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 76 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên