Câu hỏi: Chi phí nào không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và trong quá trình mua hàng
C. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí SXKD khác phát sinh trên mức bình thường
D. Chi phí quản lý hành chính tại các phân xưởng sản xuất
Câu 1: Có các số liệu sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Tài sản ngắn hạn: 2.000 Tài sản dài hạn: 3.000 Nợ phải trả: 1.000 Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là bao nhiêu ?
A. Là 4.000
B. Là 5.000
C. Là 6.000
D. Không có phương án nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong quy trình thanh toán Séc chuyển tiền, khi NH tiến hành trả tiền cho khách hàng theo yêu cầu, nếu NH trả tiền mặt thì NH ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 4541 Có TK1011 - Tiền mặt
B. Nợ TK 454 - chuyển tiền phải trả Có TK 1011 - Tiền mặt
C. Nợ TK 1011 - Tiền mặt Có TK 4272
D. Nợ TK 4271 Có TK 1011 - Tiền mặt
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Về thời điểm phát hành và thời điểm thanh toán cho người thụ hưởng, UNC khác TTD như thế nào?
A. Không khác nhau vì UNC và TTD đều thanh toán khi đã giao hàng
B. Khi phát hành UNC là thanh toán ngay cho người thụ hưởng, còn TTD thì chưa thanh toán khi phát hành TTD
C. Khi UNC đã phát hành, phải chờ chứng từ giao hàng mới thanh toán, còn TTD thì thanh toán ngay khi phát hành TTD
D. UNC thanh toán khi người phát hành UNC giao UNC cho NH, còn TTD thì phải chờ khi người bán xuất trình hoá đơn giao hàng, Ngân hàng mới thanh toán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?
A. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn.
B. A và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố
C. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản.
D. Tài sản hình thành từ vốn vay.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Có các số liệu sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Tài sản ngắn hạn: 2.000 Tài sản dài hạn: 3.000 Vốn chủ sở hữu : 3.000 Nợ phải trả của doanh nghiệp là bao nhiêu?
A. Là 2.000
B. Là 6.000
C. Là 5.000
D. Không có phương án nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Bút toán nào sau đây phản ánh trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân?
A. Nợ 622/Có TK 335
B. Nợ 622/Có TK 334
C. Nợ TK622/Có TK352
D. Nợ 334/Có Tk 335
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 1
- 79 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án
- 1.0K
- 38
- 25
-
46 người đang thi
- 1.0K
- 43
- 25
-
44 người đang thi
- 654
- 29
- 25
-
82 người đang thi
- 603
- 17
- 25
-
51 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận