Câu hỏi: Cho số liệu sau: Doanh thu bán hàng 2000 Các khoản giảm trừ doanh thu: 50 Giá vốn hàng bán: 1600 Chi phí bán hàng: 100 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là:

385 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 250

B. 350

C. 400

D. 1950

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?

A. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn.

B. A và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố

C. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản.

D. Tài sản hình thành từ vốn vay.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Tỷ lệ chiết khấu là:

A. Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0

B. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát

C. Lãi suất cho vay

D. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Tài sản dùng để bảo đảm tiền vay phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây

A. Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh; Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác

B. Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm

C. Tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm thì khách hàng vay, bên bảo lãnh phải mua bảo hiểm tài sản trong thời hạn bảo đảm tiền vay và phải cam kết chuyển quyền hưởng tiền bồi thường từ tổ chức bảo hiểm cho ngân hàng

D. Tất cả các điều kiện nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi nhận được lệnh chuyển Nợ (chuyển điện tử) uỷ quyền, nhưng ngân hàng B không nhận được hợp đồng, thì NH B hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK người phải nhận Nợ Có TK người thụ hưởng

B. Nợ TK người phải nhận Nợ Có TK 5112 chuyển tiền đến

C. Nợ TK 5112 chyển tiền đến Có TK người phải nhận Nợ

D. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 chuyển tiền đến và báo cho khách hàng đến nhận nợ

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Bút toán nào sau đây phản ánh trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân?

A.  Nợ 622/Có TK 335

B. Nợ 622/Có TK 334

C. Nợ TK622/Có TK352

D. Nợ 334/Có Tk 335

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Để hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào?

A. Đồng tài trợ

B. Bán nợ

C. Cơ cấu lại nợ

D. Hạn chế cho vay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 80 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên