Câu hỏi: Chuyển tiền điện tử liên ngân hàng cùng hệ thống được thực hiện trong phạm vi nào?

263 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Thanh toán giữa các doanh nghiệp có sử dụng vi tính nối mạng với ngân hàng

B. Thanh toán giữa các ngân hàng khác hệ thống có nối mạng vi tính với nhau và nối mạng vi tính với ngân hàng Nhà nước

C. Thanh toán giữa các ngân hàng cùng hệ thống nhưng khác địa phương có nối mạng vi tính với nhau và với trung tâm thanh toán

D. Thanh toán giữa các ngân hàng cùng tỉnh, cùng thành phố có nối mạng vi tính với nhau và với ngân hàng Nhà nước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ:

A. Nợ TK 332.: 8.000Có TK 334: 8.000

B.  Nợ TK 332.2: 8.000Có TK 334: 8.000

C. Nợ TK 331.8: 8.000Có TK 334: 8.000

D. Nợ TK 334: 8.000Có TK 332.1: 8.000

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

A. Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000

B. Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000

C. Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000

D. Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3:  Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào:

A.  Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)

B. Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)

C. Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214)

D. Tất cả các trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi nhận được lệnh chuyển Nợ (chuyển điện tử) uỷ quyền, nhưng ngân hàng B không nhận được hợp đồng, thì ngân hàng B hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK người thụ hưởng

B. Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK 5112 chuyển tiền đến

C. Nợ TK 5112 chyển tiền đến | Có TK người phải nhận Nợ

D. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý | Có TK 5112 chuyển tiền đến và báo cho khách hàng đến nhận nợ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000

A. Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000

B. Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000

C. Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000

D. Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

A.  Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000

B.  Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000

C. Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000

D. Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên