Câu hỏi: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

426 Lượt xem
18/11/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng

B. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao

C. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao

D. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quyền công tố trước tòa là:

A. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

B. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân

C. Quyền xác định tội phạm

D. Cả a,b,c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Năng lực lập di chúc là:

A. Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc

B. Có tài sản riêng hợp pháp

C. 18 tuổi trở lên

D. Cả a,b,c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Quyết định là văn bản pháp luật được ban hành bởi?

A. Thủ tướng chính phủ

B. Bộ trưởng

C. Chủ tịch UBND

D. Cả a,b,c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Quốc hội có quyền nào sau đây:

A. Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

B. Công bố Luật, pháp lệnh

C. Ban hành các văn bản pháp luật.

D. Cả a,b,c.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hành vi vi phạm pháp luật không thể là:

A. Một lời nói

B. Một tư tưởng xấu xa

C. Một bất tác vi

D. Cả a, b, c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nhà nước có mấy đặc trưng; đó là:

A. 2 – tính xã hội và tính giai cấp

B. 3 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật

C. 4 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật

D. 5 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và tính giai cấp

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn pháp luật đại cương - Phần 1
Thông tin thêm
  • 43 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm