Câu hỏi: Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2. Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1. T: 1s22s22p63s23p63d104s2.
A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.
B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.
C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.
D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.
Câu 1: Chọn cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB: 1) 1s22s22p63s23p64s23d4. 2) 1s22s22p63s23p4. 3) 1s22s22p63s23p64s13d5. 4) 1s22s22p63s13p5.
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 2, 3
D. 1, 4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?
A. Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố
B. Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)
C. Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền
D. Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Khối lượng của nguyên tử \({}_1^2H\) gồm:
A. Khối lượng của 1p +1e
B. Khối lượng của 1p +1e +2n
C. Khối lượng của 1p +2n
D. Khối lượng của 1p +1n
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s23d7. Y: 4s23d104p5. T: 5s1.
A. X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).
D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nguyên tố nào trong chu kỳ 4 có tổng spin trong nguyên tử bằng +3 theo qui tắc Hund?
A. 24Cr
B. 26Fe
C. 36Kr
D. Không có nguyên tố nào
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn trường hợp đúng: Số orbital tối đa tương ứng với các ký hiệu sau: 3p; 4s; 3dxy; n = 4; n = 5.
A. 3, 1, 5, 16, 25
B. 3, 4, 5, 9, 16
C. 3, 1, 1, 16, 25
D. 1, 4, 5, 16, 25
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
- 9 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 720
- 19
- 45
-
74 người đang thi
- 757
- 3
- 45
-
75 người đang thi
- 741
- 7
- 45
-
11 người đang thi
- 688
- 2
- 45
-
96 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận