Câu hỏi: Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2. Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1. T: 1s22s22p63s23p63d104s2.

272 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.

B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.

C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.

D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):

A. K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.

B. K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2.

C. K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.

D. K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Electron cuối cùng của nguyên tử 15P có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ -ℓ đến +ℓ):

A. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½

B. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½

C. n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½

D. n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s22p6.

A. X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.

B. X là chất rắn ở điều kiện thường.

C. X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.

D. Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử áp dụng cho nguyên tử đa electron:

A. Năng lượng của orbital chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính

B. Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho tổng năng lượng của chúng là nhỏ nhất

C. Các electron trong cùng một nguyên tử không thể có 4 số lượng tử giống nhau

D. Trong mỗi phân lớp, các electron sắp xếp sao cho số electron độc thân là tối đa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cho các nguyên tử: 51Sb, 52Te, 53I, 55Cs, 56Ba. Các ion có cấu hình giống ion I- là:

A. Sb3-, Te2-, Cs+, Ba2+.

B. Sb3-, Te2+, Cs+, Ba2+.

C. Sb3+, Te2+, Cs-, Ba2-.

D. Sb3+, Te2+, Cs+, Ba2+.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên