Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện . Cấu hình e của nguyên tử X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1
B. 1s2 2s2 2p6
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
D. 1s2 2s2 2p6 3s2
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Số oxy hóa của các nguyên tố trong HBrO4 là:
A. H: +1 ; O: –2 ; Br: +6
B. H: +1 ; O: –1 ; Br: +6
C. H: +1 ; O: –2 ; Br: +7
D. H: +1 ; O: –1 ; Br: +7
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Cho phản ứng oxy hóa khử: HI + H2SO4 = I2 + S + H2O. Cân bằng phản ứng trên. Nếu hệ số trước H2SO4 là 1 thì hệ số đứng trước HI và I2 lần lượt là:
A. 8 và 4
B. 2 và 1
C. 6 và 3
D. 4 và 2
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Trong các nguyên tố hóa học sau: 3Li, 7N, 17Cl, 23V, 35Br, 37Rb, 47Ag, 57La, 58Ce và 60Nd. (1) Các nguyên tố s là: Li, Rb, V. (2) Các nguyên tố p là: N, Cl, Br, Ce. (3) Các nguyên tố họ f là: La, Ce, Nd. (4) Các nguyên tố cùng chu kỳ 4 là: Rb, Br, V. (5) La, Ce và Nd thuộc cùng chu kỳ 6 và phân nhóm phụ IIIB. (6) Các nguyên tố d là: V, La, Ag.
A. 2, 3, 5
B. 1, 4, 6
C. 1, 2, 3, 4
D. 5, 6
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Trường hợp nào sau đây có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử: (1) Cs và Cs+ ; (2) 37Rb+ và 36Kr ; (3) 17Cl- và 18Ar ; (4) 12Mg và 13Al3+ ; (5) 8O2- và 9F.
A. Chỉ (3), (5) đúng
B. (2), (3), (4), (5) đúng
C. (1), (2), (4) đúng
D. (3), (4), (5) đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Dựa vào các tính chất của liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB hãy dự đoán phân tử không thể tồn tại trong số các phân tử sau: SF6, BrF7, IF7, ClF3, OF6, I7F.
A. OF6, I7F
B. SF6, BrF7
C. BrF7, IF7
D. ClF3, OF6
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 12
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
90 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
89 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
25 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
12 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận