Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Chọn tất cả các bộ ba số lượng tử được chấp nhận  trong các bộ sau: (1) n = 4, ℓ = 3, mℓ = -3 ; (2) n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3 ; (3) n = 4, ℓ = 1, mℓ = 2 ; (4) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0.

152 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. 1, 4

B. 1, 2, 4

C. 2, 3

D. 3, 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án sai theo thuyết cơ học lượng tử:

A. Hai electron trong cùng một ô lượng tử được biểu thị bằng hàm sóng (hàm orbital nguyên tử) khác nhau vì có số lượng tử từ spin khác nhau.

B. Trong một nguyên tử có thể có nhiều electron có năng lượng bằng nhau.

C. Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm các mức năng lượng sao cho năng lượng của nguyên tử là nhỏ nhất.

D. Trong nguyên tử nhiều electron, năng lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính n, mà còn phụ thuộc vào số lượng tử phụ ℓ.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn phương án đúng: Ocbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là:

A. Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian.

B. Quỹ đạo chuyển động của e là hình cầu.

C. Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi.

D. electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:

A. MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu.

B. Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử.

C. Việc phân bố của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắc như trong nguyên tử  đa electron (trừ quy tắc Kleshkovski).

D. Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có:

A. Bằng số orbitan hóa trị

B. Bằng số orbitan hóa trị chứa electron

C. Bằng số electron hóa trị

D. Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên