Câu hỏi: Chọn câu sai: các yếu tố đặc trưng của chất lượng bề mặt là:

294 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Độ nhám, độ sóng bề mặt.

B. Độ thẳng, độ phẳng. 

C. Tính chống mòn, độ bền mỏi. 

D. Độ cứng, ứng suất dư trên bề mặt. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các phát biểu dưới đây?

A. Ứng suất dư có ảnh hưởng đáng kể đến tính chống mòn của chi tiết máy. 

B. Ứng suất dư nén trên lớp bề mặt có tác dụng nâng cao độ bền mỏi của chi tiết máy. 

C. Ứng suất dư kéo trên lớp bề mặt có tác dụng hạ thấp độ bền mỏi của chi tiết máy. 

D. Bề mặt chi tiết máy càng ít nhám thì sẽ càng ít bị ăn mòn hoá học. 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Những yếu tố phụ thuộc vào mức độ biến dạng dẻo của lớp bề mặt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là:

A. Nhiệt cắt.

B. Thông số hình học của dụng cụ cắt. 

C. Vật liệu gia công.

D. Cả b và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai: độ nhám bề mặt càng cao thì:

A. Làm giảm tính chống mòn của chi tiết máy.

B. Làm giảm độ bền mỏi của chi tiết máy. 

C. Làm giảm quá trình ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy. 

D. Làm giảm độ chính xác các mối lắp ghép. 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Để nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết máy người ta tiến hành các biện pháp gì? 

A. Chuẩn bị hệ thống công nghệ thật tốt 

B. Cải thiện các yếu tố hình học của dụng cụ cắt và chất lượng mài dụng cụ 

C. Tạo lớp cứng nguội trên bề mặt chi tiết  

D. Cả a, b và c 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ma sát lớn trong các cơ cấu di động sẽ dẫn đến hiện tượng:

A. Biến dạng dẻo.

B. Biến cứng lớp bề mặt. 

C. Biến dạng cơ tính của chi tiết.

D. Biến dạng nhiệt.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi yếu tố sau thì thay đổi như thế nào?

A. Lực cắt giảm.

B. Bán kính mũi dao r tăng. 

C. Dao bị mòn, bị cùn.

D. Góc trước  giảm. 

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 13
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên