Câu hỏi:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), \(SA = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có AB = 2AD = 2DC = a (Hình vẽ minh họa). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng
6184b974330b9.png)
A. 60o
B. 90o
C. 30o
D. 45o
Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên dưới. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc [1;2020] để hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^4} - 2{x^2} + m} \right)\) có đúng 3 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của S là?
6184b97495293.png)
6184b97495293.png)
A. 2041200
B. 2041204
C. 2041195
D. 2041207
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Cho hai số phức \({z_1} = 3 - i\) và \({z_2} = - 1 + i\). Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức \({z_1}\overline {{z_2}} \).
A. -4
B. -2
C. 2
D. -6
05/11/2021 8 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 8y - 2z - 4 = 0\). Tâm và bán kính của mặt cầu (S) lần lượt là
A. \(I\left( {2; - 4;1} \right),R = 5\)
B. \(I\left( { - 2;4; - 1} \right),R = 25\)
C. \(I\left( {2; - 4;1} \right),R = \sqrt {21} \)
D. \(I\left( { - 2;4; - 1} \right),R = 21\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 5: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = 2{x^2} + 3x + 1\,,\,y = {x^3} + 1\,\) được tính bởi công thức nào dưới đây ?
A. \(S = \pi \int\limits_{ - 1}^3 {{{\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)}^2}dx} \)
B. \(S = \int\limits_{ - 1}^3 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} \)
C. \(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} + \int\limits_0^3 {\left( {2{x^2} + 3x - {x^3}} \right)dx} \)
D. \(S = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( {2{x^2} + 3x - {x^3}} \right)dx} + \int\limits_0^3 {\left( {{x^3} - 2{x^2} - 3x} \right)dx} \)
05/11/2021 10 Lượt xem
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình \({\log ^2}_2\left( {2x} \right) - 5{\log _2}x - 5 \ge 0\) là
A. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {16; + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right) \cup \left( {16; + \infty } \right)\)
C. \(\left( {0;\frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {16; + \infty } \right)\)
D. \(\left( {0;\frac{1}{2}} \right) \cup \left( {16; + \infty } \right)\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Lê Lai
- 122 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
14 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
87 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
83 người đang thi
- 988
- 31
- 50
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận