Câu hỏi:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) và \(SA=a\sqrt{3}\). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và MN.

570 Lượt xem
05/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. \(\frac{{3\sqrt 5 a}}{{10}}\)

B. \(\frac{{\sqrt 5 a}}{{10}}\)

C. \(\frac{a}{2}\)

D. a

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Tính tích phân \(I = \int\limits_1^2 {x\sqrt {{x^2} - 1} dx} \) bằng cánh đặt \(u = {x^2} - 1\), mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. \(I = \frac{1}{2}\int\limits_0^3 {\sqrt u du} \)

B. \(I = \int\limits_1^2 {\sqrt u du} \)

C. \(I = \int\limits_0^3 {\sqrt u du} \)

D. \(I = \frac{1}{2}\int\limits_1^2 {\sqrt u du} \)

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Kí hiệu \({{z}_{0}}\) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \(4{{z}^{2}}-16z+17=0.\) Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức \(w=i{{z}_{0}}\)?

A. \({M_1}\left( {\frac{1}{2};2} \right)\)

B. \({M_2}\left( { - \frac{1}{2};2} \right)\)

C. \({M_3}\left( { - \frac{1}{4};1} \right)\)

D. \({M_4}\left( {\frac{1}{4};1} \right)\)

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Câu 4:

Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình mặt cầu có tâm \(I\left( {1; - 4;3} \right)\), bán kính \(R = 3\sqrt 2 \). 

A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 18\)

B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3\sqrt 2 \)

C. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3\sqrt 2 \)

D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 18\)

Xem đáp án

05/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Tìm môđun của số phức z thỏa mãn \(\left( {1 + i} \right)z + 3 + 2i = 0\).

A. \(\sqrt {13} \)

B. \(\frac{{\sqrt {26} }}{2}\)

C. \(\frac{{13}}{2}\)

D. 2

Xem đáp án

05/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Lý Chính Thắng
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 90 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Học sinh