Câu hỏi:

Cho cân bằng sau:

                                 CuO(r) + CO(k) → Cu(r) + CO2(k)

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc tốc độ phản ứng vào áp suất:

589 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A.

B.

C.

D.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ?

A. A. Dùng nồi áp suất

B. B. Chặt nhỏ thịt cá.

C. C. Cho thêm muối vào.

D. D. Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi cho axit clohiđric tác dụng với Kali pemanganat (rắn) để điều chế khí clo, để khí clo thoát ra nhanh hơn, ta phải:

A. A. dùng HCl đặc và đun nhẹ hỗn hợp.

B. B. dùng HCl loãng và đun nhẹ hỗn hợp.

C. C. dùng HCl loãng.

D. D. dùng HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Kẽm đang phản ứng mạnh với axit clohiđric, nếu cho thêm muối natri axetat vào dung dịch thì thấy phản ứng

A. A. không thay đổi

B. B. không xác định được

C. C. nhanh lên

D. D. chậm lại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tốc độ phản ứng là:

A. A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

B. B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

C. C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D. D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau:

2KClO3 (r)–––to–→ 2KCl (r) + 3O2 (k)

A. A. Nhiệt độ.

B. B. Chất xúc tác.

C. C. Áp suất.

D. D. Kích thước của các tinh thể KClO3.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cho kẽm hạt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng vận tốc của phản ứng ?

A. A. Dùng kẽm bột thay kẽm hạt.

B. B. Tiến hành ở nhiệt độ 50oC.

C. C. Dùng H2SO4 5M.

D. D. Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 Bài tập Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải chi tiết
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh