Câu hỏi:

Cho kẽm hạt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng vận tốc của phản ứng ?

386 Lượt xem
30/11/2021
3.0 6 Đánh giá

A. A. Dùng kẽm bột thay kẽm hạt.

B. B. Tiến hành ở nhiệt độ 50oC.

C. C. Dùng H2SO4 5M.

D. D. Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên gấp đôi.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Kẽm đang phản ứng mạnh với axit clohiđric, nếu cho thêm muối natri axetat vào dung dịch thì thấy phản ứng

A. A. không thay đổi

B. B. không xác định được

C. C. nhanh lên

D. D. chậm lại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là:

A. A. Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần.

B. B. Chỉ có giảm dần.

C. C. Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần.

D. D. Chỉ có tăng dần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng :

Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k) ; ∆H > 0. Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng tốc độ phản ứng ?

A. A. Tăng nhiệt độ phản ứng.

B. B. Tăng kích thước quặng Fe2O3.

C. C. Nén khí COvào lò.

D. D. Giảm áp suất chung của hệ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau:

2KClO3 (r)–––to–→ 2KCl (r) + 3O2 (k)

A. A. Nhiệt độ.

B. B. Chất xúc tác.

C. C. Áp suất.

D. D. Kích thước của các tinh thể KClO3.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Câu nào sau đây đúng ?

A. A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng mới có thể tăng tốc độ phản ứng.

B. B. Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ được vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng để làm tăng tốc độ của phản ứng

C. C. Bất cứ phản ứng nào khi áp suất tăng cũng làm tăng tốc độ phản ứng.

D. D. Tùy theo từng phản ứng mà có thể vận dụng một hay một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 Bài tập Tốc độ phản ứng hóa học có lời giải chi tiết
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh