Câu hỏi:

Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2 (k)  2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 

472 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. thay đổi áp suất của hệ.

B. thay đổi nồng độ N2.

C. thay đổi nhiệt độ.

D. thêm chất xúc tác Fe

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?

A. A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.

B. Giảm hao phí năng lượng.

C. C. Giảm thời gian nấu ăn.

D. D. Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

A. A. TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

B. B. TN2 có kết tủa xuất hiện trước.

C. C. Kết tủa xuất hiện đồng thời.

D. D. Không có kết tủa xuất hiện

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

A. Tốc độ phản ứng.

B. Cân bằng hoá học.

C. Phản ứng một chiều.

D. Phản ứng thuận nghịch.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ)N2O4  (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

A. A. (1) nồng độ, (2) một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thể tích.

B. B. (1) nồng độ, (2) một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thời gian.

C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3)  nồng độ.

D. D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

25 câu trắc nghiệm Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh