Câu hỏi: Cho A = {a, b, c, e}; B = {c, d, f, g}. Tập (A \B) +A là:

330 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. {a, b, g}

B. {b, c, e}

C. {a, b, c, d}

D. {a, b, c, e}

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép toán trong đại số Boole là:

A. ( ) – Bù – tổng – tích.

B. ( ) – Bù – tích – tổng.

C. Bù – tổng – tích – ( ). 

D. Bù – tích – tổng – ( ).

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p XOR q.

A. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

B. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.

D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cho A = { 2, 0, 3, 1, 3}; B ={4, 2, 3}. Hãy cho biết A + B là tập nào?

A. {2, 3}

B. { 2, 0, 3, 1}

C. { 2, 0, 1, 4, 3}

D. { 2, 0, 3, 4} 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 3, 5, 7}. Tập ((A+C) +B) + ((B+C)\A) là:

A. {2, 4}

B. {1, 3, 5, 7} 

C. {2, 4, 5, 6, 7, 8}

D. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8} 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Biểu thức logic A được gọi là hằng đúng nếu:

A. A nhận giá trị True khi tồn tại giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.

B. A nhận giá trị True với giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A. 

C. A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A

D. A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 3
Thông tin thêm
  • 47 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên