Câu hỏi:
Cho 0 < b < a < 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. \({\log _b}a < {\log _a}b\)
B. \({\log _b}a < 0\)
C. \({\log _b}a > {\log _a}b\)
D. \({\log _a}b < 1\)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình \(2f\left( x \right) - 3 = 0\) là
6184b9792a491.png)
6184b9792a491.png)
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Cho tích phân \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\sqrt {1 + \ln x} }}{x}dx} \). Đổi biến \(t = \sqrt {1 + \ln x} \) ta được kết quả nào sau đây?
A. \(I = \int\limits_1^{\sqrt 2 } {{t^2}dt} \)
B. \(I = 2\int\limits_1^{\sqrt 2 } {{t^2}dt} \)
C. \(I = 2\int\limits_1^2 {{t^2}dt} \)
D. \(I = 2\int\limits_1^{\sqrt 2 } {tdt} \)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C trên một bàn tròn. Tính xác suất P để các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau.
A. \(P = \frac{1}{{1260}}\)
B. \(P = \frac{1}{{126}}\)
C. \(P = \frac{1}{{28}}\)
D. \(P = \frac{1}{{252}}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4 cm. Tính thể tích khối lập phương đó.
A. \(8\sqrt 2 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\)
B. \(16\sqrt 2 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\)
C. \(8{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\)
D. \(2\sqrt 2 {\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\)
05/11/2021 7 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(\log a = x,\log b = y\). Tính \(P = \log \left( {{a^2}{b^3}} \right)\).
A. P = 6xy
B. \(P = {x^2}{y^3}\)
C. \(P = {x^2} + {y^3}\)
D. P = 2x + 3y
05/11/2021 7 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Nam Sài Gòn
- 23 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 1.8K
- 283
- 50
-
84 người đang thi
- 1.0K
- 121
- 50
-
50 người đang thi
- 898
- 75
- 50
-
70 người đang thi
- 713
- 35
- 50
-
53 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận