Câu hỏi: Chính sách điều chỉnh KT của Nhật Bản giai đoạn 1945- 1951 là:

474 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Thừa nhận có hanh chế quyền sở hữu ruộng đất cho giai cấp địa chủ phong kiến

B. Giải tán nhóm Zaibasu

C. Chia ruộng đất cho nông dân

D. Cả A B và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong lĩnh vực nông nghiệp ở Mỹ giai đoạn sau năm 1865 đã hình thành:

A. Khuynh hướng trang trại ở phía bắc

B. Khuynh hướng chủ nô lệ đồn điền phía Nam

C. Cả hai khuynh hướng trên

D. Phát triển theo khunh hướng trang trại

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Chính sách điều chỉnh kinh tế Mỹ sau năm 1990 là:

A. Ưu tiên đầu tư cho khoa học công nghệ phục vụ dân sự

B. Thực hiện chính sách “đồng dola manh”

C. Thực hiện “tự do thương mại và công bằng”

D. Cả A B và C

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Thời kỳ phong kiến Nhật Bản có đặc điểm là:

A. Có sự phân chia đẳng cấp và đẳng cấp có tính chất cha truyền con nối

B. Việc buôn bán giữa các lãnh địa được khuyến khích

C. Hạn chế các thần dân chuyền đội nghề nghiệp

D. Chỉ có A và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Nhiệm vụ của môn LSKTQD là:

A. Phản ánh thực tiễn lịch sử và kinh tế một cách trung thực, khách quan và khoa học

B. Mô tả lại toàn cảnh nền kinh tế giúp chúng ta thấy được tình hình KT của nhiều nước trên thế giới

C. Đúc kết rút ra những bài học kinh nghiệm

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Cuộc nội chiến ở Nhật có nguyên nhân từ:

A. Sự phát triển tách rời nhau của công nghiệp và nông nghiệp

B. Sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài vào Nhật Bản

C. Chính sách cải cứ phong kiến của chính quyền Mạc phủ

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Điều chỉnh chính sách KT mỹ giai đoạn 1993-2000:

A. Chuyển ưu tiên đầu tư khoa học công nghệ cho quốc phòng

B. Chuyển ưu tiên đầu tư cho khoa học công nghệ dân sự

C. Thực hiện chính sách đồng đô la yếu

D. Cả A và C

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

1 Bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử kinh tế quốc dân có đáp án - Phần 3
Thông tin thêm
  • 76 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên