Câu hỏi: Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là  bao nhiêu?

199 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 5,0cm 

B. 7,5 cm 

C. 9,0cm 

D. 3,0 lần đường  kính cốt thép.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được qui định như thế nào?

A.  Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu  hoặc 250mm. 

B. Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 300mm 

C. Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phân kết cấu và 400mm 

D. Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm. 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Sự khác nhau giữa bê tông phun khô và bê tông phun ướt?

A. Tỉ lệ nước/xi măng khác nhau. 

B. Tỉ lệ hao hụt vữa do rơi rụng khi phun. 

C. Loại vữa khi ra khỏi đầu phun. 

D. Khả năng gây bụi giữa hai biện pháp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp cầu dầm có sườn tiết diện chữ I, chữ T có dạng như sau:

A. Hệ số liên kết. 

B. Độ cứng EI của dầm chủ 

C. Tham số độ cứng dọc. 

D. Tỉ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang Id/Ingang

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hãy cho biết sơ đồ chất tải để tính mỏi cho dầm thép như trong hình vẽ có gì sai không? Sai ở điểm nào? 

A. Đúng không có gì sai. 

B. Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300mm 

C. Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn. 

D. Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức:

A. Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm. 

B. Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.

C. Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau. 

D. Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 10
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên