Câu hỏi: Chiến lược thỏa hiệp nhằm mục đích gì? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau: 

213 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Kéo dài thời gian 

B. Để tìm chứng cứ

C. Tìm kiếm giải pháp cả hai nên cùng chấp nhận, làm hài lòng cả hai bên

D. Để hai bên cùng có thời gian suy nghĩ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhiệm vụ của người hòa giải là? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

A. Tìm ra nguyên nhân xung đột; giải quyết

B. Tìm kiếm giải pháp xử lý xung đột, soạn thảo nội dung

C. Xây dựng chương trình họp; soạn thảo biên bản; dự thảo thỏa thuận; gặp riêng từng bên

D. Tự mình giải quyết vấn đề xung đột; trao đổi với các bên 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Để giải quyết tốt xung đột, hiệu trưởng cần làm gì? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

A. Luôn quan tâm đến đội ngũ CBQL - GV - NV

B. Xây dựng các biện pháp để giải quyết xung đột khi cần

C. Hiệu trưởng phân công người tìm hiểu nguyên nhân xung đột

D. Có ý thức và các kĩ năng trong quản lý xung đột, phòng ngừa các mâu thuẫn và quản lý xung đột một cách chủ động, sáng tạo, có hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chị hãy lựa chọn 1 đáp án đúng cho các chiến lược trực tiếp quản lí xung đột trong trường mầm non?

A. Chiến lược cạnh tranh; Đàm phán; Nhượng bộ

B. Chiến lược thỏa hiệp; Kéo dài thời gian

C. Chiến lược cạnh tranh; Né tránh, Hợp tác, Nhượng bộ, Thỏa hiệp

D. Chiến lược Hợp tác; Thỏa hiệp; Chấp nhận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vai trò của hiệu trưởng trong giải quyết xung đột là gì? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

A. Hiệu trưởng có khả năng nhận diện, quản lí tốt xung đột, thể hiện năng lực trong xây dựng khối đoàn kết thống nhất trong đơn v

B. Tìm hiểu nguyên nhân xung đột, giải quyết kịp thời

C. Có quyền xử lý xung đột khi xảy ra

D. Có quyền xử phạt, cho thôi việc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm