Câu hỏi: Chế độ tỷ giá gồm những chế độ nào?
A. Chế độ tỷ giá cố định, chế độ tỷ giá thả nổi.
B. Chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước.
C. Chế độ tỷ giá cố định, chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước, chế độ tỷ giá thả nổi.
D. Chế độ tỷ giá linh hoạt, đa dạng theo cơ chế thị trường, chế độ tỷ giá cố định.
Câu 1: Nghiệp vụ tín dụng của NHTW nhằm mục đích gì?
A. Nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ.
B. Nhằm thúc đẩy và điều chỉnh phát triển kinh tế về qui mô và cơ cấu đầu tư.
C. Gồm B, nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia.
D. Nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ, tác động đến vốn khả dụng của TCTD, điều chỉnh hoạt động của TCTD theo hướng lành mạnh ổn định.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:
A. 8% trên tổng tài sản.
B. 40% trên tổng nguồn vốn.
C. 10% trên tổng nguồn vốn.
D. tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Mục đích cơ bản của việc quản lý ngoại hối là gì?
A. Là nhằm tạo dự trữ ngoại hối ngày càng tăng
B. Là nhằm cho số ngoại tệ được dự trữ lớn
C. Là nhằm tạo điều kiện cho NHTW có khả năng tác động vào tỷ giá giữa đồng bán nội tệ và các ngoại tệ thông qua việc can thiệp vào thị trường ngoại hối để giữ cho tỷ giá ở mức độ phù hợp theo mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia
D. Là nhằm làm cho số ngoại tệ ngày càng gia tăng, số vàng dự trữ cho quốc gia ngày càng lớn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Điều kiện của các giấy tờ có giá được NHTW chấp nhận chiết khấu, tái chiết khấu là gì?
A. Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, có quyền chuyển nhượng được
B. Còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định
C. Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định, được phát hành hợp lệ và có thể chuyển nhượng
D. Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, có thể chuyển nhượng, còn thời hạn lưu hành với thời gian chiết khấu của NHTW qui định
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: NHTW cho các TCTD vay vốn theo các hình thức nào?
A. Tái cấp vốn, cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán
B. A và cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả
C. Cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả
D. Cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán và cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng tri trả
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nguyên nhân của rủi ro tín dụng bao gồm:
A. Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.
B. Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.
C. Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.
D. Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 19
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án
- 568
- 19
- 30
-
92 người đang thi
- 679
- 13
- 30
-
85 người đang thi
- 770
- 7
- 30
-
65 người đang thi
- 517
- 6
- 30
-
54 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận