Câu hỏi: Chất diện hoạt thường dùng làm chất nhũ hóa và gây thấm vì có tác dụng:

315 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Làm dược chất dễ hấp thu

B. Làm giảm sức căng bề mặt

C.  Làm tăng độ nhớt của môi trường phận tán

D. Làm giảm độ nhớt của môi trường phận tán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: DĐVN quy định tính chất của hỗn dịch: “khi để yên, hoạt chất rắn phân tán có thể tách thành lớp riêng nhưng phải ……….. trong chất dẫn khi lắc ….. chai thuốc trong ……. và ……… được trạng thái phân tán đều này trong ……”:

A. giữ nguyên trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài giây 

B. giữ nguyên trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài phút  vài phút

C. trở lại trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 phút, giữ nguyên, vài giây 

D. trở lại trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 phút, giữ nguyên,

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: CHỌN CÂU SAI. Phương pháp xác định kiểu nhũ tương:

A. Phương pháp pha loãng

B. Phương pháp đo dộ dẫn điện

C. Phương pháp nhuộm màu

D. Phương pháp kết tụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành, độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc hỗn dịch:

A. Tính thấm của dược chất rắn

B. Kích thước tiểu phân dược chất rắn

C. Độ nhớt của môi trường phân tán

D. Tất cả đều

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bột, cốm pha hỗn dịch uống áp dụng trong trường hợp:

A. Dược chất dễ bị oxy hóa

B. Dược chất dễ bị thủy phân 

C. Dược chất không tan trong nước

D. Dược chất dễ hút ẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: CHỌN CÂU SAI. Yêu cầu đối với chất nhũ hóa:

A.  Có khả năng nhũ hoá mạnh đối với nhiều loại dược chất 

B. Bền vững, ít bị tác động của các yếu tố như pH, nhiệt độ, chất điện giải, chất háo nước, vi khuẩn, nấm mốc...

C.  Có màu sắc hoặc mùi vị riêng

D. Không gây tương kỵ lý, hoá học với các dược chất và chất phụ hay gặp trong thuốc

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 17
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên