Câu hỏi: Cấu trúc năng lực nghề nghiệp gồm có các thành tốt:

239 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Tri thức chuyên môn, kỹ năng hành nghề, đạo đức nghề nghiệp

B. Kiến thức, kỹ năng, thái độ

C. Kiến thức, phương pháp dạy học, đạo đức nghề nghiệp

D. Tri thức chuyên môn, phương pháp dạy học, đạo đức nghề nghiệp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhóm năng lực nào sau đây là nhóm năng lực cần có của giáo viên THCS ở thế kỉ 21?

A. Nhóm năng lực xây dựng và đổi mới chương trình đào tạo

B. Nhóm năng lực tự học, tự nghiên cứu qua internet

C. Nhóm năng lực chia sẻ thông tin và kết nối các mối quan hệ

D. Nhóm năng lực xây dựng các mối quan hệ xã hội

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Điểm khác biệt nhất của giáo án dạy học hướng phát triển NL học sinh (so với giáo án thông thường hiện nay) là:

A. Tăng cường các câu hỏi đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của học sinh

B. Chỉ ra được mục tiêu kiến thức, kỹ năng, thái độ cần hình thành của HS

C. Chỉ ra được năng lực cần hình thành và phát triển của HS và soạn được bộ công cụ đánh giá năng lực

D. Chỉ rõ hoạt động cụ thể của GV và của HS

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hệ số lương của GV THCS hạng 2 được quy định như sau:

A. 2,34 – 4,98

B. 4,40 – 6,78

C. 2,10 – 4,89

D. 4,00 – 6,38

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kỹ thuật dạy học tích cực nào sau đây hay được sử dụng trong hoạt động củng cố kiến thức bài học hoặc ghi bảng một cách sáng tạo?

A. Kỹ thuật động não

B. Kỹ thuật Bản đồ tư duy

C. Kỹ thuật Khăn phủ bàn

D. Kỹ thuật Mảnh ghép

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Mục tiêu về phẩm chất của học sinh trong chương trình giáo dục phổ thông tổng thể năm 2017 của nước ta là:

A. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, khiêm tốn, trách nhiệm

B. Chăm chỉ, nhân ái, trung thực, trách nhiệm, yêu nước

C. Yêu nước, nhân ái, thật thà, trung thực, trách nhiệm

D. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, kỷ luật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm thi thăng hạng giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm