Câu hỏi: Câu phát biểu nào sau đây không thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”:

384 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.

B. Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.

C. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.

D. Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là  nhóm tài khoản:

A. Có kết cấu ngượi lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.

B. Trên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.

C. Gồm các tài khoản 129,139,159,229, và 214.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Chứng từ bắt buộc là chứng từ:

A. Phản ảnh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hay có yêu cầu quản lý chặt chẻ và mang tính phổ biến rộng rãi.

B. Được sử dụng  trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn những chỉ tiêu đặc trưng, các bộ ngành các thành phần kinh tế dựa trên cơ  sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp.

C. Không có câu nào ở trên.

D. Cả 2 câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 3: “Ghi sổ kép” nghĩa là:

A. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên nợ thì phải ghi vào bên có với số tiền bằng nhau.

B. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên tài sản thì phải ghi vào bên nguồn vốn với số tiền bằng  nhau.

C. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào  chi phí thì phải ghi vào bên  doanh thu với số tiền bằng nhau.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 5: Tồn Ngày 1/9: 10 cái * 4.00

A. 213.75

B. 342.00

C. 216.00

D. 214.00

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 6: Quan hệ giữa tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết là:

A. Tổng dư Nợ bằng Tổng dư Có

B. Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có

C. Cả a, b đều đúng

D. Cả a, b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên