Câu hỏi: Câu nào dưới đây là sai khi nói về mục đích của chế độ bảo hiểm bắt buộc trong bảo hiểm thương mại:

388 Lượt xem
18/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm

B. Bảo vệ lợi ích của nạn nhân trong các vụ tai nạn

C. Bảo vệ lợi ích của toàn bộ kinh tế xã hội

D. Cả 3 câu trên đều là câu trả lời sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Nguyên tắc khoán được áp dụng cho

A. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ

B. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ

C. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm con người

D. Chỉ có hợp đồng nhân thọ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điểm ưu việt của bảo hiểm nhân thọ so với tiết kiệm là:

A. Lãi suất cao

B. Chất lượng dịch vụ

C. Không chỉ cung cấp dịch vụ tiết kiệm mà còn cung cấp dịch vụ “bảo vệ” cho người được bảo hiểm

D. Kết hợp dịch vụ cho vay theo hợp đồng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thuật ngữ “nguy cơ” dùng để chỉ:

A. Một điều kiện phối hợp tác động làm gia tăng khả năng phát động rủi ro gây ra tổn thất

B. Là nguyên nhân của tổn thất

C. Là tập hợp những rủi ro cùng loại hoặc tác động lên cùng đối tượng

D. Là cách gọi khác của hiểm họa

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bảo hiểm trên giá là:

A. Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo hiểm

B. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm

C. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm bằng giá trị bảo hiểm

D. Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Lý do của việc “chấp nhận gánh chịu rủi ro” là:

A. Không còn cách nào khác tốt hơn và cũng không thể né tránh

B. Do chưa nhận biết rủi ro

C. Chấp nhận một rủi ro

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bảo hiểm trong kinh doanh - Phần 1
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm