Câu hỏi: Các phương pháp nào sau đây không phù hợp với sửa chữa kết cấu BTCT ở dưới nước
A. Phương pháp đổ bê tông bằng ống tremie
B. Phương pháp phun vữa epoxy
C. Phương pháp bê tông vữa dâng
D. Tất cả các phương pháp nêu trên
Câu 1: Trên mỗi mặt cắt dầm chịu uốn cần bố trí bao nhiêu điểm đo ứng suất?
A. Ba điểm đo
B. Bốn điểm đo
C. Sáu điểm đo
D. Bằng số vị trí cần đo * 2 điểm/vị trí
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Khi thử nghiệm độ bền mỏi của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực tại vị trí đặt ray được thực hiện sau 2.106 chu kỳ thì độ rộng vết nứt cho phép là bao nhiêu? ![]()
A. ≤ 0,1 mm khi chịu tải Fr0
B. ≤ 0,5 mm khi chịu tải Fr0
C. ≤ 0,05 mm khi không có tải
D. Đáp án a và c
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Số lượng xe tải trong đoàn xe thử tải sử dụng để xếp thử tĩnh là bao nhiêu?
A. 1 xe theo phương dọc nhân với số làn theo phương ngang
B. 1 xe (khi thử mặt cắt giữa nhịp) 2 xe (khi thử mặt cắt gối) nhân với số làn xe
C. Đủ để gây ra mô men thử nhân với số làn xe theo phương ngang cầu
D. Bằng chiều dài nhịp/10m nhân với số làn xe
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Trong nội dung đo trắc dọc cầu có cần thực hiện đo theo ba vệt là: dọc theo chân bờ bò phía thượng lưu, dọc theo tim cầu và dọc theo chân bờ bò phía hạ lưu không? Vì sao?
A. Có cần, để khắc phục sai số trong đo đạc
B. Có cần, để kiểm tra cả trắc dọc và trắc ngang cầu
C. Không cần thiết, chỉ cần đo theo vệt tim cầu là có thể dựng được trắc dọc
D. Không cần thiết, chỉ cần đo theo một vệt dọc theo chân lan can để đảm bảo an toàn giao thông cho người thực hiện
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Các phương pháp nào sau đây không phù hợp với kiểm tra và đánh giá chất lượng kết cấu thép trên mặt nước.
A. Quan sát trực tiếp bằng mắt thường
B. Dùng thiết bị siêu âm để xác định chiều dày
C. Dùng máy đo chiều sâu các hố ăn mòn trên bề mặt
D. Tất cả các phương pháp nêu trên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, thì gối tựa và gối truyền tải có cấu tạo dạng khớp cầu được làm bằng thép có độ cứng bề mặt tính theo Brinell là bao nhiêu?
A. ≥ 240 HBW
B. ≥ 200 HBW
C. ≥ 150 HBW
D. ≥ 100 HBW
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 527
- 1
- 50
-
88 người đang thi
- 470
- 0
- 50
-
14 người đang thi
- 444
- 0
- 50
-
74 người đang thi
- 449
- 2
- 50
-
48 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận