Câu hỏi: Các đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng (QCVN 07-2016/BXD) bao gồm những đối tượng nào?

318 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Áp dụng đối với các cá nhận, tập thể trong và ngoài nước

B. Áp dụng đối với tổ chức trong nước

C. Áp dụng đối với cá nhân và tổ chức trong nước và nước ngoài

D. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp và quản lý vận hành công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chất thải rắn sinh hoạt là gì?

A. Là chất thải rắn phát sinh trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của con người

B. Là chất thải rắn phát sinh trong hoạt động sản xuất, dịch vụ của con người

C. Là chất thải rắn phát sinh trong hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh của con người

D. Là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trạm /nhà máy XLNT phải xây dựng bể lắng cát khi nào?

A. Có công suất ≥ 100 m3/ngày đêm

B. Có công suất ≥ 500 m3/ngày đêm

C. Có công suất ≥ 1000 m3/ngày đêm

D. Có công suất bất kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong trạm /nhà máy XLNT, thời gian lưu thủy lực trong bể điều hòa lưu lượng và nồng độ?

A. Không dưới 6 giờ

B. Không dưới 12 giờ

C. Không dưới 18 giờ 

D. Không dưới 24 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quy mô của khu liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định như thế nào? 

A. Xác định theo khối lượng chất thải rắn tiếp nhận

B. Xác định theo khối lượng chất thải rắn tiếp nhận và xử lý

C. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt

D. Xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn, dựa trên cơ sở khối lượng của các loại chất thải rắn cần được xử lý, công nghệ áp dụng để xử lý và tiêu hủy chất thải rắn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên