Câu hỏi: Bước thứ 2 trong bài toán cực tiểu là:

178 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Lập ma trận chi phí (hoặc thời gian)

B. Chọn lời giải của bài toán

C. Chọn số nhỏ nhất trên mỗi hàng, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

D. Chọn số nhỏ nhất trên mỗi cột, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên tắc Johnson là:

A. Một trường hợp riêng của thuật toán tổng quát

B. Một trường hợp chung của thuật toán tổng quát

C. Một trường hợp đặc biệt của thuật toán tổng quát

D. Một trường hợp mở rộng của thuật toán tổng quátc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Buớc nào sau đây không thuộc trình tự lập sơ đồ Pert:

A. Tính thời gian thực hiện các công việc

B. Liệt kê các công việc không được bỏ sót công việc nào

C. Xác định trình tự thực hiện các công việc theo đúng trình tự công nghệ

D. Vẽ sơ đồ 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ưu điểm của phương pháp sơ đồ Gantt: 

A. Nhìn thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng

B. Thấy được mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc

C. Có điều kiện giải quyết bằng sơ đồ các yêu cầu tối ưu hóa về chi phí, thời gian cũng như các nguồn lực khác

D. Thấy rõ các công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Trong sơ đồ PERT chiều dài của mũi tên không cần phải tỷ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án

B. Trong sơ đồ PERT có công việc thật và có thể có công việc ảo

C. Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ PERT được gọi là đường Găng

D. Trong mỗi sơ đồ PERT chỉ có một đường Găng duy nhất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nhược điểm của sơ đồ găng:

A. Phức tạp, khó vẽ

B. Không thấy rõ tổng thơì gian hoàn thành công trình

C. Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng

D. Không nhìn thấy mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên