Câu hỏi: Phương pháp sơ đồ Gantt biểu diễn:

192 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Các công việc và thời gian thực hiện chúng theo phương pháp ngang với tỷ lệ định trước

B. Các công việc và thời gian thực hiện chúng bằng cách sử dụng các ước lượng

C. Mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc

D. Các nguồn tài nguyên và nguồn lực trong quá trình sản xuất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mục tiêu của nguyên tắc Johnson:

A. Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là nhỏ nhất

B. Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là lớn nhất

C. Theo dõi chặt chẽ sự tiến triển của các công việc

D. Điều chỉnh thứ tự ưu tiên để thay đổi theo yêu cầu của các công việc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc gồm:

A. FCFS, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

B. FSFC, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

C. FCFS, EDD, PST, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước.

D. FCFS, FDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nhược điểm của phương pháp sơ đồ Gantt:

A. Không thấy rõ các công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo

B. Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng

C. Không thấy rõ tổng thời gian hoàn thành chương trình

D. Phức tạp, khó vẽ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bước thứ 2 trong bài toán cực tiểu là:

A. Lập ma trận chi phí (hoặc thời gian)

B. Chọn lời giải của bài toán

C. Chọn số nhỏ nhất trên mỗi hàng, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

D. Chọn số nhỏ nhất trên mỗi cột, lấy tất cả các số trên hàng trừ cho số nhỏ nhất đó

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nhược điểm của sơ đồ găng:

A. Phức tạp, khó vẽ

B. Không thấy rõ tổng thơì gian hoàn thành công trình

C. Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng

D. Không nhìn thấy mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên