Câu hỏi: Nguyên tắc LPT có nghĩa:

161 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước

B. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

C. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhược điểm của phương pháp sơ đồ Gantt:

A. Không thấy rõ các công việc nào là trọng tâm cần tập trung chỉ đạo

B. Không thấy rõ các công việc và thời gian thực hiện chúng

C. Không thấy rõ tổng thời gian hoàn thành chương trình

D. Phức tạp, khó vẽ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc SPT có nghĩa: 

A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước

B. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

C. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo quy tắc lập sơ đồ pert cho phép:

A. Sơ đồ lập từ phải qua trái theo tỉ lệ

B. Mũi tên biểu diễn các công việc không được cắt nhau

C. Trong sơ đồ được có vòng khuyên và vòng kính

D. Số liệu các sự kiện được trùng nhau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc gồm:

A. FCFS, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

B. FSFC, EDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

C. FCFS, EDD, PST, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước.

D. FCFS, FDD, SPT, LPT, tỷ lệ tới hạn trước làm trước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Mục đích của bài toán cực tiểu:

A. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất

B. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất

C. Phân công công việc cho các máy để có tổng lợi nhuận thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất

D. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên