Câu hỏi: Nguyên tắc LPT có nghĩa:
A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước
B. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước
C. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước
D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước
Câu 1: Buớc nào sau đây không thuộc trình tự lập sơ đồ Pert:
A. Tính thời gian thực hiện các công việc
B. Liệt kê các công việc không được bỏ sót công việc nào
C. Xác định trình tự thực hiện các công việc theo đúng trình tự công nghệ
D. Vẽ sơ đồ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Công việc X có thời gian bi quan là 15 ngày, thời gian lạc quan là 9 ngày, thời gian thường gặp là 12 ngày. Vậy thời gian thực hiện dự tính của công việc X là:
A. 10 ngày
B. 11 ngày
C. 12 ngày
D. 13 ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Ý nghĩa cơ bản của đường găng:
A. Cho ta biết tổng thời gian ngắn nhất để hoàn thành chương trình
B. Rút ngắn được chi phí thực hiện sơ đồ
C. Cho ta biết các mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc
D. Cho ta biết tổng chi phí mà doanh nghiệp phải trả
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Quy tắc lập sơ đồ Pert:
A. Lập từ trái qua phải, không theo tỷ lệ
B. Lập từ trái qua phải, theo tỷ lệ
C. Mũi tên biểu diễn các công việc phải cắt nhau
D. Các công việc và số liệu các sự kiện có thể trùng nhau
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đường găng là:
A. Đường liên tục đi từ sự kiện xuất phát đến sự kiện kết thúc có chiều dài max
B. Đường liên tục đi từ sự kiện này đến sự kiện khác có chiều dài min
C. Đường đứt khoảng đi từ sự kiện xuất phát đến sự kiện kết thúc có chiều dài max
D. Đường đứt khoảng đi từ sự kiện này đến sự kiện khác có chiều dài min
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Trình tự lập sơ đồ Pert:
A. Liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc, tính thời gian thực hiện công việc
B. Liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc, xác định trình tự thực hiện công việc
C. Xác định trình tự thực hiện công việc, liệt kê các công việc, tính thời gian thực hiện công việc
D. Tính thời gian thực hiện công việc, liệt kê các công việc, xác định trình tự thực hiện công việc
30/08/2021 2 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 383
- 9
- 29
-
35 người đang thi
- 222
- 3
- 30
-
84 người đang thi
- 302
- 3
- 30
-
54 người đang thi
- 295
- 0
- 30
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận