Câu hỏi: Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra:

159 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản 

B. Viêm tấy áp xe trung thất 

C. Xẹp phổi, áp xe phổi 

D. Dò khí thực quản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Biện pháp tuyên truyền phòng ngừa dị vật đường ăn nào không hợp lý?

A. Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng. 

B. Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thực phẩm ăn, uống 

C. Nên ăn chậm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn

D. Chế biến thực phẩm có xương thật tốt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý:

A. Chổ thực quản chui qua cơ hoành

B. Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái 

C. Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng

D. Đoạn tâm vị 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây:

A. Phim Blondeau và sọ nghiêng

B. Phim Blondeau và Hirtz

C. Phim Blondeau và Hirtz

D. Phim Hirtz và sọ thẳng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:

A. Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên

B. Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý

C. Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản

D. Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phim nào sau đây được chỉ định để chẩn đoán gãy cung xương gò má:

A. Phim Blondeau

B. . Phim Hirtz

C. Phim sọ thẳng

D. Phim sọ nghiêng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:

A. Sưng tấy, áp xe trung thất

B. Thủng các mạch máu lớn

C. Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay

D. Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 25
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên