Câu hỏi: Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:

201 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên

B. Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý

C. Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản

D. Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra:

A. Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản 

B. Viêm tấy áp xe trung thất 

C. Xẹp phổi, áp xe phổi 

D. Dò khí thực quản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn:

A. Vùng họng mũi 

B. Vùng thực quản

C. Vùng hạ họng - thanh quản

D. Vùng họng miệng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây:

A. Phim Blondeau và sọ nghiêng

B. Phim Blondeau và Hirtz

C. Phim Blondeau và Hirtz

D. Phim Hirtz và sọ thẳng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn:

A. Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn

B. Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng 

C. Kháng sinh liều cao, phổ rộng 

D. Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương:

A. Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý . 

B. Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế

C. Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau

D. Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chẩn đoán dị vật đường ăn không nên dựa vào:

A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng 

B. Phim chụp thực quản cổ nghiêng 

C. Dựa vào soi hệ thống đường ăn 

D. Dựa vào siêu âm chẩn đoán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 25
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên