Câu hỏi: Bệnh đậu mùa được loại trừ năm:
A. 1957
B. 1967
C. 1977
D. 1987
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng với nghiên cứu thuần tập:
A. Dễ thực hiện
B. Chi phí cao
C. Thời gian kéo dài
D. Đo lường trực tiếp được yếu tố nguy cơ.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Trong nghiên cứu về mối liên quan giữa nhồi máu cơ tim và uống thuốc ngừa thai, người ta khai thác về tiền sử thấy rằng, trong nhóm có nhồi máu cơ tim có 23 người uống thuốc ngừa thai và 133 người không uống thuốc ngừa thai; trong nhóm không nhồi máu cơ tim có 304 người uống thuốc ngừa thai và 2186 người không uống thuốc ngừa thai. Chỉ số nào sau đây phù hợp để trả lời mối liên quan:
A. RR=(23/327)/(133/2949)
B. RR=(23/2949)(133/327)
C. OR=(23/2186)/(304/133)
D. OR=(23/304)/(133/2186)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Một đứa trẻ từ 0 đến 1 tuổi sẽ được tiêm/uống vaccine:
A. 5 lần.
B. 6 lần.
C. 8 lần.
D. 12 lần
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Các bệnh lây theo đường hô hấp có các đặc tính sau đây:
A. Các tác nhân gây bệnh đường hô hấp được bài tiết theo chất tiết của đường hô hấp.
B. Các tác nhân gây bệnh lây theo đường hô hấp không sống lâu ở môi trường ngoài.
C. Các giọt nước bọt có kích thước nhỏ thì rơi xuống đất nhanh tạo thành bụi.
D. Yếu tố truyền nhiễm của bệnh hô hấp là không khí, vật dụng (bát, đĩa), bụi.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Trong việc phát hiện và phòng bệnh HIV tại mỗi tỉnh người ta tiến hành chọn và thử máu trên gái mại dâm, nghiện chích ma túy để phát hiện số người mới nhiễm, đây là lại giám sát nào sau đây:
A. Giám chủ động
B. Giám sát điểm
C. Giám sát quần thể
D. Giám sát nhóm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đối tượng chủ yếu của Chương trình tiêm chủng mở rộng là:
A. Trẻ em dưới 1 tuổi
B. Phụ nữ có thai
C. Trẻ em dưới 1 tuổi và phụ nữ có thai
D. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học - Phần 9
- 11 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học có đáp án
- 1.0K
- 80
- 40
-
13 người đang thi
- 615
- 31
- 40
-
31 người đang thi
- 643
- 26
- 40
-
84 người đang thi
- 623
- 24
- 39
-
42 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận